| lo lót | đt. Hối-lộ, cho tiền-bạc hay đồ-vật cho kẻ có quyền để nhờ-nhõi. |
| lo lót | đgt. Tìm cách đút lót để được việc: lo lót cho con được vào biên chế. |
| lo lót | đgt Tìm cách chạy chọt để người ta giúp đỡ hoặc cứu giúp: Con mình giỏi thì nó sẽ lên lớp, việc gì phải lo lót. |
Bảy Thìn do dự trước khi cho vợ biết số tiền định lo lót cho Huyền Khê. |
| Hắn cử bọn khác lên thay , nhưng bọn này vừa mới biết tin sắp lên Phụng Ngọc đã cho vợ con đến lo lót mụ Tuyên. |
| Lại thêm bọn này đều nhờ lo lót hoặc có thần thế mới ở lại thành , nên chúng nó có sợ ai đâu. |
Phó lý mỉm cười vuốt râu , hất hàm hỏi bố Bính : Vậy tôi giúp ông bà mười đồng ông bà bằng lòng chứ ? Mẹ Bính vội nhăn mặt : Thằng bé kháu khỉnh lắm , mặt mày sáng sủa , chân tay bụ bẫm xin trả cho hai mươi đồng để nhà cháu lo lót với mấy cụ trong làng. |
| Sau đó , Sơn đảo llo lótcho Hoàng đầu lâu chuyển sang ở cùng một buồng giam với Lâm chín ngón. |
| Ở Việt Nam vào công chức không phải để thích cống hiến cho xã hội mà tăng thu nhập , do đó cần phải làm thế nào để người công quyền e ngại mà không tham ô , hống hách , thay vì e ngại cấp trên , nên phải chạy , llo lót, hối lộ. |
* Từ tham khảo:
- lo lường
- lo méo mặt
- lo nát gan, bàn nát trí
- lo ngại
- lo nghĩ
- lo như bò thấy nhà táng