| lò đứng | dt. Lò để xử lí những sản phẩm dài ở vị trí thẳng đứng hoặc những dải kim loại chuyển động thẳng đứng. |
| Đặc biệt , chấm dứt hoạt động các lò thủ công , llò đứngliên tục và lò hoffman trên toàn tỉnh. |
| Liên quan đến việc nhà máy không ít lần phải dừng lại để bảo trì , sửa chữa trong khi mới chỉ đi vào hoạt động được 2 năm , vị giám đốc cho biết , nhà máy Phương Đình được đầu tư và xây dựng theo công nghệ đốt llò đứngmắt xích Martin kiểu đẩy ngược khứ hồi do Đức sản xuất và được Trung Quốc nghiên cứu , cải tiến , đổi mới. |
* Từ tham khảo:
- lò khò
- lò khò như cò bợ
- lò luyện kim
- lò Mác-tanh
- lò mò
- lò mổ