| lình | dt. Cây xiên-quai của thầy pháp dùng đâm qua má, trên quai-hàm để trừ tà. |
| lình | - dt. Dùi bằng sắt, những người lên đồng dùng xiên qua má làm phép: ông đồng xiên lình. |
| lình | dt. Dùi bằng sắt, những người lên đồng dùng xiên qua má làm phép: ông đồng xiên lình. |
| lình | dt Chức sắc trong làng theo phong tục cũ: Nào khao, nào vọng, nào lình, nào lão (PhKBính). |
| lình | dt Dùi sắt mà người lên đồng dùng để xiên qua má: Sau cái kiệu, có một người xiên lình, mặt đỏ bự, thất thểu đi. |
| lình | .- d. Giùi sắt mà người lên đồng dùng để xiên qua mồm: Xiên lình. |
| lình | Dùi bằng sắt, những người lên đồng dùng xiên qua má: Ông đồng xiên lình. |
Chàng nói tiếp thêm : Hôm qua đi bất thình lình quá. |
Cái ý muốn của chàng lúc đó chàng thấy nó bừng bừng ở trong người , không có lẽ phải nào ở đời làm ác được , hoạ chăng chỉ có cái chết bất thình lình đến ngăn cản được chàng. |
| Thác lình Hai ở gần nhà em. |
| Chàng lẩm bẩm : Rõ tiếng thác lình Hai ! Chàng cho ngựa xuống và đi theo men dòng suối. |
Quang bảo người Thổ lắng tai nghe tiếng thác , rồi hỏi : Có phải thác lình Hai không ? Người Thổ ngạc nhiên không hiểu : Thác Lình Hai ? Lình Hai... Không phải , đấy là thác Na Pang. |
| Ở khắp châu này không có thác lình Hai. |
* Từ tham khảo:
- lình ình
- lình kình
- lình xình
- lỉnh
- lỉnh kỉnh
- lỉnh nghỉnh