| linh lợi | tt. Lanh-lợi, sáng-láng, mau-mắn: Con người linh-lợi. |
| linh lợi | - Thông minh và lanh lẹn: Một thanh niên linh lợi. |
| linh lợi | tt. Nhanh nhẹn và sắc sảo: đôi mắt linh lợi o Người thấp lùn, vẻ mặt nông dân đặc sệt, nhưng hai mắt linh lợi vô cùng o ông cụ còn linh lợi lắm. |
| linh lợi | tt (H. linh: tinh nhanh; lợi: thuận tiện) Nhanh nhẹn và hoạt bát: Gan to tày bể, sức xông pha nào kể ức muôn người, mắt sáng hơn đèn, tài linh lợi từ khi năm, bảy tuổi (PhBChâu). |
| linh lợi | tt. Xt. Lanh-lợi. |
| linh lợi | .- Thông minh và lanh lẹn: Một thanh niên linh lợi. |
| linh lợi | Nhanh-trai hoạt-bát: Trông người linh-lợi lắm. |
| Anh ta là một thiếu niên linh lợi , đảm đang và rất có nghị lực. |
| Một người nói : Trông anh Lợi hôm nay linh lợi hết sức ! Một người khác bảo : Khéo nói chưa ! Không linh lợi mà được chọn ! Chẳng lẽ thầy giáo chọn một đứa đần độn dớ dẩn như mày ! Lại cười đùa vang cả đêm đen. |
| Ông dè dặt được một lúc , lại gặp những kẻ xu nịnh lẻo mép khôn khéo linh lợi hơn. |
* Từ tham khảo:
- linh mục
- linh nghiệm
- linh phù
- linh phụng
- linh sàng
- linh sảng