| lình xình | trt. Lôi-thôi, lếch-thếch: Ăn-mặc lình-xình; Thả lình-xình suốt ngày ngoài đường. |
| lình xình | tt. 1. Lôi thôi, sơ sài, tạm bợ, không vững chắc: Nhà cửa lình xình o ân bận lình xình o Làm ăn lình xình chớ không khá. 2. Hờn giận, xẩy ra chuyện lôi thôi: Hai vợ chồng lình xình với nhau về chuyện tiền bạc. 3. Lề mề: lình xình hoài không chịu đi. |
| Thế nhưng , cho đến thời điểm này việc llình xìnhtại chợ Cổ Đạm vẫn chưa đi đến hồi kết. |
| Hiện tại , có 2.057/3.941 căn hộ của 6 tòa chung cư đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất , quyền sở hữu nhà ở gắn liền với đất Như vậy , chỉ nghe qua một dự án được dư luận cho là nóng nhất của Mường Thanh và một số ý kiến mang tính khách quan của các cá nhân trên , chúng ta cũng đã phần nào nhận ra vấn đề vì sao Mường Thanh lại llình xìnhxảy ra sai phạm trong quá trình xây dựng? |
| Sau một thời gian llình xình, Sacombank đang thể hiện rõ sự tăng trưởng mạnh bằng kết quả kinh doanh và thu nhập của người lao động. |
| (CLO) Công ty CP Đầu tư Phát triển Nha Trang Hà Nội ( Công ty Nha Trang) cho rằng đối tác là Công ty CP Đầu tư Phát triển nhà Gia Bảo (Công ty Gia Bảo) có sự lòng vòng , đánh võng để cố tình che giấu các sai phạm nghiêm trọng tại Dự án D2 Giảng Võ sau nhiều năm hoàn thành vẫn llình xìnhcác tranh chấp. |
| Nhiều llình xìnhtại Cảng vụ Hàng Hải Thanh Hóa : Cần làm rõ trách nhiệm của ông Đặng Văn Ba. |
| Tùy tiện , sai phạm trong công tác cán bộ Xung quanh việc bổ nhiệm cán bộ ở đơn vị này hiện cũng tồn tại hàng loạt llình xìnhnhư : tùy tiện trong công tác cán bộ , trên bảo dưới không nghe. |
* Từ tham khảo:
- lỉnh kỉnh
- lỉnh nghỉnh
- lĩnh
- lĩnh
- lĩnh binh
- lĩnh canh