| linh cảm | bt. Thông-cảm bởi tâm-linh rung-động: Tôi có linh-cảm sắp mắc nạn; Tôi có linh-cảm sắp mắc nạn; Tôi linh-cảm rằng thế nào anh cũng đến. |
| linh cảm | - I. đgt. Cảm thấy bằng linh tính: linh cảm thấy điều chẳng lành. II. dt., Nh. Linh tính. |
| linh cảm | I. đgt. Cảm thấy bằng linh tính: linh cảm thấy điều chẳng lành. II. dt. Nh. Linh tính. |
| linh cảm | dt Sự nhận thức không thông qua các giác quan: Tôi có linh cảm là anh ta không thẳng thắn. |
| linh cảm | dt. Hình như cảm biết trước. |
Thấy chồng vẫn yên lặng , nét mặt nghiêm nghị , Liên bỗng im bặt vì linh cảm có chuyện gì không ổn. |
| Còn Liên thì hình như linh cảm thấy ngay được là chồng lãnh đạm với mình hơn so với hồi chàng còn bệnh. |
| Hương linh cảm thấy việc gì đó nên khi nghe tiếng chàng bơi gõ vào thang thúng và câu nói : " Không còn trời đất nào nữa " , thì cô nhận ra ngay. |
| Ở đất Bắc , sang tháng bảy trời chưa lạnh , nhưng đứng ở trên cao mà nhìn ra sông nước , người ta thấy trời đất cỏ cây ướt sũng một thứ hơi đùng đục , khiến người linh cảmảm như sắp có một cái gì làm cho tá bứt rứt , làm cho ta tấm tức. |
| Tim tôi đau nhói vì một linh cảm xấu. |
| Tim tôi đau nhói vì một linh cảm xấu. |
* Từ tham khảo:
- linh cữu
- linh dị
- linh diệu
- linh dư
- linh dược
- linh đài