| linh | dt. (động): Tên một giống cá nhỏ ở sông: Cá linh, nước-mắm cá linh. |
| linh | dt. (động): Con mang, loại thú rừng chân ốm, lông mịn, chạy nhanh. |
| linh | dt. Cái hòm có người chết bên trong: Đưa linh // tt. Thiêng, ứng-nghiệm, hiệu-nghiệm, tính hiểu-biết và chứng-giám của thần thánh và hồn ma: Hiển-linh, uy-linh, nơi đây linh lắm; Tượng linh dầu rách cũng thờ, Lỡ thì chịu lỡ cũng chờ đợi anh (CD). |
| linh | tt. Lanh, hoạt-bát, sáng-suốt. |
| linh | tt. Lẻ: Một trăm linh ba (103) // Lặt-vặt: Dư-linh // Rơi, rụng: Điêu-linh. |
| linh | - 1 I d. (id.; kết hợp hạn chế). Hồn người chết. - II t. Như thiêng. Ngôi đền này lắm. - 2 t. Có số lẻ dưới mười tiếp liền sau số hàng trăm. Hai trăm linh năm (205). Một nghìn không trăm linh bảy (1.007). |
| linh | I. tt. Thiêng: Miếu này rất linh o linh dị o linh mục o linh thiêng o linh ứng o sinh linh o tâm linh o thần linh. II. 1. Có hiệu nghiệm: linh dược o linh đan o linh đơn o linh hiệu o linh nghiệm. 2. Có mẫn cảm: linh báo o linh cảm o linh động o linh hoạt. III. Hồn người chết: linh cữu o linh đài o linh hồn o linh khí o linh sàng o linh vị o linh xa o anh linh o duy linh o hiển linh o tiên linh o uy linh o vong linh. |
| linh | I. tt. Có số lẻ dưới 10 tiếp liền theo số trăm: Hai trăm linh năm. II. Bộ phận, đơn lẻ, trái với chỉnh (trọn bộ): linh kiện o linh tinh. III. Khô héo: linh lạc o điêu linh. |
| linh | I. Người diễn tuồng. II. Một mình, cô đơn: linh định. |
| linh | Thứ cây cỏ dùng làm thuốc: linh chi o phục linh o thổ phục linh. |
| linh | Giống dê rừng, sừng dùng làm thuốc: linh dương. |
| linh | tt Thiêng lắm: Người ta đồn là ông thần thờ ở đấy rất linh. |
| linh | tt Có một số dưới mười dư ra khỏi số chẵn hàng trăm: Một trăm linh ba; Năm trăm linh sáu. |
| linh | dt. (đ) Thú rừng thuộc loại nai, da có lốm-đốm. |
| linh | dt. Loại cá nhỏ ở biển. |
| linh | tt. Lẻ: Một trăm linh hai. // Một trăm linh hai. |
| linh | tt. 1. Thiêng: Chùa nào linh cho bằng chùa Thiên-mụ, Trụ nào cao cho bằng trụ Cột-cờ (C.d) 2. Thần, hồn người chết (khd) |
| linh | .- t. Nói thần thánh thiêng, có tác động như con người mong muốn, hoặc có thể trừng phạt những hành động sai trái, hỗn xược của con người, theo mê tín: Người ta đồn rằng ông thần cây đa này linh lắm. |
| linh | .- t. Có một số dưới mười dư ra khỏi số chẵn trăm hoặc bội số của trăm: Một trăm linh sáu; Ba trăm linh bốn. |
| linh | Tên một loài cá nhỏ ở bể. |
| linh | Thiêng: Đền này linh lắm. |
| linh | Lẻ: Một trăm linh năm. |
| linh | Tên vị thuốc. Tức là phục-linh. |
Tôi không tin nhảm , tôi chắc đó là một sự tình cờ , một sự ngẫu nhiên , nhưng tôi vẫn yên trí là linh hồn nhà tôi đã nhập vào con bướm này để phù hộ cho tôi tránh được tai nạn đêm hôm ấy. |
| Yêu một người con gái chỉ đẹp thôi không có linh hồn phong phú , hơi lạ lùng thì tình yêu ấy chỉ là tình yêu vật chất tầm thường. |
| Chàng không dám cất tiếng gọi , sợ linh nhận được tiếng mình. |
| Trương ngửng lên gác trọ của linh. |
| Trương Đoán linh còn thức và đương ngồi làm việc. |
| Lạ nhất là chàng thấy mình buồn hộ linh. |
* Từ tham khảo:
- linh cảm
- linh chinh
- linh cữu
- linh dị
- linh diệu
- linh dư