| liều lĩnh | bt. Càn, bướng, không kể nguy-hiểm: Tuổi trẻ hay liều-lĩnh; Cái đứa liều-lĩnh; tính liều-lĩnh. |
| liều lĩnh | - t. (Làm việc gì) không kể nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra. Hành động liều lĩnh. Dũng cảm, nhưng không liều lĩnh. |
| liều lĩnh | tt. (Làm việc gì) bừa đi, không kể gì nguy hiểm hoặc hậu quả tác hại có thể xảy ra; liều nói chung: hành động liều lĩnh o Chí Phèo không anh hùng, nhưng nó là cái thằng liều lĩnh (Nam Cao) o Nó là thằng máu me, liều lĩnh (...) khó mà thoát khỏi sự cám dỗ của đồng tiền (Khuất Quang Thuỵ). |
| liều lĩnh | đgt Không sợ nguy hiểm: Anh đâm ra có tư tưởng liều lĩnh (NgCgHoan). |
| liều lĩnh | .- Liều không sợ nguy hiểm: Bọn đế quốc liều lĩnh. |
| liều lĩnh | Không kể gì cái hay, cái phải, cứ nói bướng, làm bướng: Liều-lĩnh làm càn. |
Trương mỉm cười nghĩ đến cuộc chơi liều lĩnh của chàng trong nữa năm gần đây. |
Thu vẫn tự tin là có thể cứu thoát được Trương : nàng yên trí là nhờ nàng Trương bây giờ mới khá hơn trước , không chơi bời liều lĩnh nữa. |
| Chàng cũng bắt đầu thấy mình liều lĩnh quá ư dại dột , và thì thế chàng tức Phương hơn. |
| Đêm hôm ấy là đêm bắt đầu cuộc đời ăn chơi liều lĩnh của chàng và đêm nay là đêm cuối cùng trước khi vào nhà tù. |
Chàng nhìn Mỹ , nhìn Hợp rồi nói : Tôi vì yếu một phần , một phần nữa vì tiền , vì chơi bời liều lĩnh. |
" Bây giờ anh mới thấy chơi bời liều lĩnh như vậy là vô lý , là dại dột vô vùng. |
* Từ tham khảo:
- liều mạng
- liều mình
- liều thân hoại thể
- liều yếu
- liễu
- liễu