| liều liệu | - Suy tính sơ qua: Liều liệu mà thu xếp, sao cho xong việc thì thôi. |
| liều liệu | đgt. Tính toán các điều kiện và khả năng để tìm ra cách ứng xử sao cho tốt nhất và lường trước tình huống xấu có thể xẩy ra: Hãy liều liệu mà làm ăn o Liều liệu mà dàn xếp công việc cho ổn thoả o Cái đôi hoa tai của mình cũng liều líệu mà cất đi (Khuất Quang Thuỵ). |
| liều liệu | đgt Suy tính ít nhiều, không để mất nhiều thì giờ: Sự việc đã gấp, liều liệu mà ra đi. |
| liều liệu | .- Suy tính sơ qua: Liều liệu mà thu xếp, sao cho xong việc thì thôi. |
| Cô liều liệu chứ không ở ngoài người ta nói nhiều lắm đấy , cô ạ. |
Trước lúc tan họp , Nhạc kéo riêng Chỉ ra dặn : Việc thầy nói với tôi lúc nãy , thầy cứ làm đi nhé ! liều liệu sao cho khéo. |
| Nếu là 4 hoa tay ở hai bàn tay : Nếu có bạn gái hay vợ là kiểu người có bốn hoa tay ở hai bàn tay , các chàng trai hãy liliều liệuà giữ một nửa của mình thật chặt nhé. |
* Từ tham khảo:
- liều lượng
- liều mạng
- liều mình
- liều thân hoại thể
- liều yếu
- liễu