| liệt thánh | dt. Các vua đã truyền ngôi lại cho ông vua trị-vì: Vua Hàm-nghi có chết cũng không hổ với liệt-thánh. |
| liệt thánh | - d. l. Các thánh hiền đời trước. 2. Từ của triều đại đang trị vì tôn xưng các vua đời trước. |
| liệt thánh | dt. Các vua đời trước, trong quan hệ với triều vua kế tục. |
| liệt thánh | dt (H. liệt: số đông; thánh: thánh) 1. Các thánh hiền đời trước: Văn miếu thờ liệt thánh của đạo Nho. 2. Từ của triều đại đương trị vì tôn xưng các vua đời trước: Trong các sắc chiếu, vua nhà Nguyễn gọi những vua từ Gia-Long giở xuống là liệt thánh. |
| liệt thánh | dt. Các vua đời trước đối với triều vua đương trị vì. |
| liệt thánh | .- d. l. Các thánh hiền đời trước. 2. Từ của triều đại đang trị vì tôn xưng các vua đời trước. |
| Quý Ly có ý cướp ngôi , nhưng đã trót thề với Nghệ Hoàng rồi , sợ trái lời thề , bèn ngầm sai đạo sĩ Nguyễn Khánh ra vào trong cung , thuyết phục vua rằng : "Cõi tiên thanh nhã thơm tho , khác hẳn phàm trần , [32a] liệt thánh triều ta chỉ thờ đạo Phật , chưa có ai đi theo chân tiên. |
* Từ tham khảo:
- liệt tử cung
- liêu
- liêu đông chi thỉ
- liêu hữu
- liêu thuộc
- liêu xiêu