| liểng xiểng | trt. C/g. Xiểng-liểng hay Xiểng-niểng, tơi-bời, manh giáp không còn, thua to, thua nặng, thua đậm: Bị đánh bại liểng-xiểng. |
| liểng xiểng | - Tan tành lỏng chỏng : Quân địch thua liểng xiểng. |
| liểng xiểng | tt. Ở trạng thái hỗn độn, tan tành do bị phá huỷ nhiều hoặc bị thất bại nặng nề, dồn dập: Sau cơn bão, nhà cửa, cây cối đổ liểng xiềng o thua lỗ liểng xiểng o Võ trang tận răng mà cứ thua liểng xiểng o Bị tống bất ngờ, thằng Khôi ngã liểng xiểng như say rượu. |
| liểng xiểng | trgt 1. Lỏng chỏng; Bừa bãi: Đồ đạc để liểng xiểng ở giữa sân. 2. Nói thua to: Trận ấy, quân giậc thua liểng xiểng. |
| liểng xiểng | trt. Nói tình-trạng trong khi thua sút, thất bại: Quân giặc thua liểng-xiểng. // Thua liểng-xiểng. |
| liểng xiểng | .- Tan tành lỏng chỏng: Quân địch thua liểng xiểng. |
| liểng xiểng | Nói về tình-hình trong khi thất bại: Quân thua liểng-xiểng. Công nợ liểng-xiểng. |
Gì cơ. Chị với các cháu... Chậc ! Chỉ có ốm đau liểng xiểng chứ chả có chuyệng gì |
Gì cơ. Chị với các cháu... Chậc ! Chỉ có ốm đau liểng xiểng chứ chả có chuyệng gì |
| Cứ nhìn vào việc M.C thua lliểng xiểngvà luôn bị coi là kẻ học việc tại Champions League thì đủ biết , họ còn lâu mới đạt tới vị thế của một thương hiệu toàn cầu đích thực. |
* Từ tham khảo:
- liệng
- liếp
- liếp
- liếp nhiếp
- liệtl
- liệt