| liếp | dt. Phên đương bằng tre hay nứa, dùng phơi bún, bánh trán, thuốc lá mới xắt hoặc dùng dừng vách, che giại, v.v... |
| liếp | dt. Vồng đất xới nhuyễn và vun hơi cao để trồng đồ: Liếp mía, liếp rau // (R) Cuộc đất dài giữa hai mương nhỏ: Xẻ mương phân liếp; Miếng đất không tới chục liếp mà bán mắt quá! |
| liếp | - 1 dt. Tấm mỏng đan bằng tre nứa, dùng để che chắn: cửa liếp Gió lùa qua khe liếp đan liếp. - 2 dt. Luống: trồng vài liếp rau liếp đậu. |
| liếp | dt. Tấm mỏng đan bằng tre nứa, dùng để che chắn: cửa liếp o Gió lùa qua khe liếp o đan liếp. |
| liếp | dt. Luống: trồng vài liếp rau o liếp đậu. |
| liếp | dt Phên đan bằng tre hay nứa thường dùng để che, để chắn: Căn buồng đã nhỏ, còn phải dùng một tấm liếp ngăn đôi. |
| liếp | dt. Đồ đang bằng tre, bằng nứa để che cửa hay để trải sàn nhà: Gió thổi qua cửa liếp. // Gương tày liếp, gương lớn, đáng chú ý: Hãy xem gương trước to tày liếp, Mà biết lòng người mỏng tựa mây (Ng.c.Trứ) |
| liếp | - d. Phên đan bằng nứa, tre, thường dùng để che cửa hay để chắn, ngăn buồng. |
| liếp | (ĐPH).- d. Luống đất rộng, chung quanh có rãnh, mương nước, để trồng cây: Lên liếp trồng chuối. |
| liếp | Đồ đan bằng tre, bằng nứa, để che cửa hay để giải: Giường tre, cửa liếp. Văn-liệu: Cái gương tày liếp (T-ng). |
| Ngọn đền hoa kỳ lờ mờ trông thấp thoáng qua khe liếp. |
Nói xong , bác Lê mở cửa liếp ra đi. |
| Tâm bước qua sân đồi đẩy cái liếp bước vào. |
Một thiếu nữ lách cửa liếp bước vào. |
| Lãng ngồi bệt trên liếp tre , hai tay bấu chặt lấy hai mạn đò. |
| Cửa sổ , liếp che ở các ngôi nhà lá đều chống lên , bên trong đồ đạc không còn gì. |
* Từ tham khảo:
- liệtl
- liệt
- liệt
- liệt
- liệt
- liệt