| liến thoắng | trt. Cách nói lẹ để che cái dở của mình: Ăn nói liến-thoắng // (thth) Mau-mắn, vui-vẻ. |
| liến thoắng | - tt. (Nói) nhiều mà nhanh để chống chế cái dở của mình: mồm mép liến thoắng chỉ được cái liến thoắng. |
| liến thoắng | tt. 1. (Nói) nhiều mà nhanh để chống chế cái dở của mình: mồm mép liến thoắng o Chỉ được cái liến thoắng. |
| liến thoắng | tt, trgt Từ thường dùng để chê một đứa trẻ hay nói nhanh và nói nhiều: Nó đi chơi về, mẹ nó hỏi, nó đã liến thoắng kể hết chuyện nọ đến chuyện kia. |
| liến thoắng | tt. Nht. Liến. |
| liến thoắng | .- Nói nhanh và nhiều. |
| liến thoắng | Nói nhiều mà nhanh để chống-chế cái dở của mình: Không biết cái dở của mình, còn cứ liến-thoắng mãi! . |
Thong thả , Tuyết ngước nhìn Chương : Thưa ông anh , ông định đuổi cô em gái về quê chăng ? Rồi nàng liến thoắng : Anh ạ việc đồng áng nhà quê em thạo lắm kia. |
| Chàng ngây người ra ít giây rồi mới chịu theo Nhung , Mạc và Đức lên xe... Về đến nhà , Mạc còn liến thoắng thuật lại câu chuyện cô hàng hoa cho mọi người nghe làm như chưa ai biết gì cả. |
| Người trẻ tuổi ngược lại miệng lưỡi liến thoắng , không chịu ngồi yên một chỗ. |
| Gánh thai bài còn nằm ngay giữa đường ! Tiếng Lợi cười nói liến thoắng như còn văng vẳng. |
| Bằng cái giọng liến thoắng quen thuộc , cậu kể mình bị dẫn lên phủ thế nào , kêu oan thế nào , ông biện Nhạc cuối cùng can thiệp ra làm sao. |
Rồi hình như miếng bã trầu đã nhổ đi mang theo cái hứng liến thoắng , từ đó về sau , viên tri áp bớt lời. |
* Từ tham khảo:
- liêng liếng
- liểng xiểng
- liệng
- liệng
- liếp
- liếp