| liến láu | tt. Liến-thoắng và láu-lỉnh: Người liến-láu, khó tin. |
| liến láu | - Nh. Liến. |
| liến láu | tt. Rất nhanh một cách trơn tru và láu lỉnh: nói liến láu o liến láu kể hết chuyện này sang chuyện khác o nói liến láu một mạch như đã sắp sẵn trong đầu o đọc liến láu như sợ người khác đọc mất phần. |
| liến láu | tt Hay nói lung tung: Nó bị bố nó mắng vì tính liến láu. |
| liến láu | tt. Nht. Liến. |
| liến láu | .- Nh. Liến. |
| liến láu | Liến-thoắng, láu-lỉnh: Người liến-láu khó tin được. |
| Gần như anh sợ không nói đủ những điều muốn nói , nên cách phát âm liến láu , tiếng sau đè lấp mất tiếng trước. |
* Từ tham khảo:
- liến xáo
- liêng liếng
- liểng xiểng
- liệng
- liệng
- liếp