| liên khu | dt. Khu to gồm nhiều khu nhỏ nhập lại. |
| liên khu | - Tổ chức hành chính gồm nhiều khu : Liên khu IV. |
| liên khu | dt. Đơn vị hành chính trong kháng chiến chống Pháp, được đánh số thứ tự hay mang tên chung của vùng: liên khu năm o liên khu Việt Bắc. |
| liên khu | dt (H. liên: hợp lại; khu: địa hạt) Tổ chức hành chính trong thời kháng chiến chống Pháp, gồm nhiều khu vực: Chuông lầu chợt tỉnh giấc thu, ấy tin thắng trận Liên khu báo về (HCM). |
| liên khu | dt. Nhiều khu liên-kết với nhau: Liên-khu tư. // Về liên-khu. |
| liên khu | .- Tổ chức hành chính gồm nhiều khu: Liên khu IV. |
| Tại đây , có thời gian Nhị Ca được đề bạt trưởng tiểu ban văn nghệ , thường xuyên thay mặt đơn vị , đến làm việc với Ban chấp hành chi hội Văn Nghệ liên khu I lúc ấy , gồm toàn những nhân vật nổi tiếng Nam Cao , Ngô Tất Tố , Trần Văn Cẩn , Tú Mỡ , Nguyên Hồng v. |
Bộ tổng chỉ huy quyết định chỉ để lại liên khu I (một bộ phận của Trung đoàn Thủ đô khoảng 500 người) nhưng thật bất ngờ nhiều người đã trốn ở lại vì muốn tham gia chiến đấu trong đó có 200 phụ nữ và 175 em nhỏ (được gọi là vệ út). |
| Gần giao thừa , để khẳng định quyền làm chủ thành phố , chỉ huy liên khu I quyết định tổ chức cắm cờ trên đỉnh Tháp Rùa , giữa vòng vây của quân địch , nhiệm vụ nguy hiểm này được giao cho Trung đội 1 , Tiểu đoàn 102. |
| Năm 1968 , ông mới biết tin cha mình là Trần văn Hương làm Phó Tổng thống chính quyền Việt Nam cộng hòa... Sáng mùng Một , bên phía địch tạm chiếm im lặng như tờ nhưng trong trận địa liên khu I pháo lại nổ ran. |
| Buổi tối , lấy danh nghĩa Ủy ban kháng chiến liên khu I , Ban chỉ huy Trung đoàn Thủ đô tổ chức bữa tiệc tết ngoại giao mời các lãnh sự nước ngoài. |
| Sau đó , ông lên Hà Nội làm báo Công dân , báo Cứu quốc Thủ đô , công tác văn nghệ liên khu III và tham gia đại hội thành lập Hội văn nghệ Việt Nam tại Việt Bắc. |
* Từ tham khảo:
- liên liên
- liên liến
- liên luỵ
- liên miên
- liên minh
- liên quan