| lịch trình | dt. Bước đường tuần-tự trải qua: Lịch-trình tiến-hoá của nhân-loại. |
| lịch trình | - Bước đường trải qua: Lịch trình tiến hóa của xã hội loài người. |
| lịch trình | dt. Con đường đã trải qua, theo từng giai đoạn: lịch trình tiến hoá của nhân loại. |
| lịch trình | dt (H. trình: đường đi) Bước đường dài qua từng chặng: Nghiên cứu lịch trình tiến hoá của dân tộc. |
| lịch trình | dt. Con đường trải qua: Lịch trình tiến-hoá xã-hội. |
| lịch trình | .- Bước đường trải qua: Lịch trình tiến hoá của xã hội loài người. |
Bọn em phải đi theo lịch trình. |
| Đây là vấn đề của đi tour , mình lúc nào cũng phải theo lịch trình , không thể nào cao hứng lên đi khác được. |
| Nhưng nói riêng , nhìn vào một căn nhà hay một con người cụ thể ở đây lại thấy đầy đủ những bản lịch trình oái oăm , li kì , những số phận nổi trôi. |
| Có nỗi nhớ vô định hướng len lỏi trong tâm khảm anh , cũng như trong lịch trình cuộc đời , chẳng có cái gì ổn định. |
| Làn da và nhan sắc của cô luôn bừng sáng dù llịch trìnhhoạt động có dày đặc đến đâu. |
| Ngày 26.1 , chúng tôi xuất phát từ Hà Nội vào lúc 4h sáng , theo đúng llịch trìnhlà ra cửa khẩu Móng Cái , nhập cảnh sang Trung Quốc bay đến Nam Ninh , từ Nam Ninh bay sang Thượng Hải , rồi đi về Thường Châu để dự trận chung kết. |
* Từ tham khảo:
- liếc
- liếc
- liếc mèo
- liếc xéo
- liệc
- liêm