| lí tài | I. tt. Vụ lợi, tính toán trong quan hệ: Một con người lí tài. |
| lí tài | dt (H. lí: sắp đặt; tài: của cải - Nghĩa đen: sắp đặt tiền nong) Công việc tiền nong: Chị ấy phụ trách lí tài của cơ quan. tt Chặt chẽ về tiền nong; Chỉ vụ lợi: Hắn là một kẻ lí tài, chỉ mong vơ vét thực nhiều. |
| lí tài | Làm về việc sinh-sản ra của cải: Cuộc lí-tài của Đông-dương. |
| Quản llí tàichính Một kĩ năng sống quan trọng cần dạy cho trẻ là việc quản lí tiền bạc một cách hợp lí. |
* Từ tham khảo:
- lí thú
- lí thuyết
- lí thuyết định lượng về tiền tệ
- lí thuyết kinh tế
- lí thuyết tập hợp
- lí thuyết thông tin