| lí lẽ | dt. Điều được nêu ra để làm căn cứ giải quyết đúng sai, phải trái: lí lẽ xác đáng o nói có lí có lẽ o biết đưa lí lẽ để chứng minh. |
| lí lẽ | dt Điều đưa ra để chứng minh: Ông ấy đã cãi lại với đủ lí lẽ. |
| Người hưởng lạc cảm thấy nao nao trong lòng một giây lâu , nhưng sau đó lại tìm ngay được rất nhiêlí lẽlẽ để tự bào chữa cho mình , tự an ủi , và tự tuyên bồ là mình trắng án. |
| Vụ án hoa hậu Phương Nga vẫn chưa kết thúc và ngày càng có nhiều tình tiết cho thấy , bên Nga hay bên Mỹ cũng đều có toan tính , thủ thế nhằm giành phần lợi về lập luận , llí lẽ. |
| Lạc rừng như là một "tình huống tư tưởng giả định" để con người có được cái phẩm tính trải nghiệm , có dịp để chiêm nghiệm và nhận biết cái llí lẽcũng như cái tình của đời sống vốn vô cùng , vô tận. |
| Anh yêu em vì nhiều lẽ , những llí lẽmà thật khó để lí giải bằng câu chữ , lời văn , anh yêu em , yêu nụ cười má lúng đồng tiền luôn rạng ngời khơi trong , yêu ánh mắt tinh nghịch , sáng ngời , yêu tinh thần lạc quan , yêu đời luôn nhìn về phía trước ,... Yêu , anh yêu tất cả những gì thuộc về em , nên với anh , em là cô gái "đẹp" , đẹp theo đúng nghĩa đen và nghĩa bóng , vì thế dẫu ai bảo em chẳng xinh , hay không rạng ngời thì với anh , em vẫn vậy , vẫn là người con gái duyên dáng , xinh đẹp như thuở ban đầu. |
* Từ tham khảo:
- lí liệu pháp
- lí luận
- lí ngoại
- lí nhí
- lí nội đình
- lí rí