| lí do | dt. Điều được coi là căn cứ để giải thích: nghỉ không có lí do o không cần biết lí do buổi gặp này o Suốt ngày lí do lí trấu. |
| lí do | dt (H. lí: lẽ; do: từ dó) Điều giải thích một sự việc: Lí do lịch sử của nội dung các cái cười (ĐgThMai). |
| lí do | Nguyên-do: Lí-do việc ấy không ai hiểu ra thế nào. |
| Chẳng hiểu vì lí do gì mà cả nhà thằng Hợp đều thương yêu Lạng như con đẻ. |
| Hắn sẽ cho thuê tất cả những người miền Bắc vì đủ mọi lí do đã chạy vào Nam , vào làm việc trong nhà hắn. |
| Sau 5 ngày ra Thông báo , vào sáng 28/11/2017 , UBND xã Tiên Tiến đã phối hợp cùng đại diện UBND huyện là ông Lê Xuân Mai Trưởng phòng Tài nguyên Môi trường và các lực lượng tham gia hỗ trợ thi công đã đến thực hiện việc "hỗ trợ thi công' múc đi một phần đất của 2 hộ gia đình ông Giáp và ông Tác vì llí dorằng phần đất của 2 hộ gia đình này đều nằm trên đất giao thông. |
| Như vậy , khi cán bộ xã kết luận di chúc không hợp lệ thì bạn cần hỏi rõ llí dokhông hợp lệ là gì? |
| Cán bộ Hội đồng bồi thường thừa nhận nhưng không giải quyết , đến khi hứa giải quyết lại lấy llí domột số người dân có ý kiến phản ánh về hồ sơ nhằm trốn tránh việc thực hiện. |
| Mặc dù là thần tượng của không ít người , nhưng vì nhiều llí dokhác nhau mà phần lớn là những ám ảnh về danh tiếng , tiền tài và cơ hội , vẫn có vô số người nổi tiếng không vượt qua được cạm bẫy để rồi lạc chân trong mê cung của tội lỗi. |
* Từ tham khảo:
- lí hào
- lí hí
- lí hội
- lí hương
- lí khí
- lí la lí lắc