| lép kẹp | tt. C/g. Lép-xẹp, thật lép, không có chút chi ở trong cả: Bụng lép-kẹp, túi lép-kẹp. |
| lép kẹp | - Nh. Lép, ngh.2: Bụng lép kẹp. |
| lép kẹp | tt. Rất lép, hoàn toàn không có gì bên trong: Bụng đói lép kẹp o lúa lép kẹp. |
| lép kẹp | tt 1. Bẹp xuống; Không phồng lên được: Tiếng ho dồn dập ở ngực lép kẹp của ông cụ già (Ng-hồng). 2. Rất lép: Những hạt lúa lép kẹp. |
| lép kẹp | tt. Xẹp xuống, không có gì ở trong: Bụng đói lép-kẹp, ngực lép-kẹp. |
| lép kẹp | .- Nh. Lép, ngh.2: Bụng lép kẹp. |
| lép kẹp | Nói trong ruột không có gì: Bụng đói lép-kẹp. |
| Tôi chỉ biết rằng nếu tôi nhắm mắt lại , đến tận bây giờ , tôi vẫn còn mượng tượng được cái màu da đỏ như táo Tàu của họ , những bắp thịt ở tay lúc thường mà chạy đi chạy lại như con chuột và cái bụng lép kẹp cũng có những bắp thịt chạy dọc chạy ngang. |
| Song những bước ngắn ngủi quanh quẩn chỉ càng làm cho hai ống chân Năm rã rời , trí não Năm rối beng , và khung ngực lép kẹp thêm chói tức dưới làn không khí lạnh lẽo nặng nề. |
| Có cái gì đó cứ nóng sôi trào lên trong bộ ngực già nua lép kẹp của mẹ. |
| Nó biệt tăm cho đến trưa , khi bụng đã lép kẹp mới mò về. |
| Chúng nằm giữa đất đủ các kiểu co quắp , lép kẹp trông thật thảm hại. |
Sư đã sang ta vào thời Nhân Tông , vẻ người già nua , tự nói là 300 tuổi , có thể ngồi xếp bằng nổi trên mặt nước , lại có thể thu cả ngũ tạng lên ngực , làm cho trong bụng lép kẹp , chỉ còn da bụng và xương sống thôi. |
* Từ tham khảo:
- lép như trấu
- lép ve
- lép vế
- lép xẹp
- lép xẹp
- lẹp kẹp