| lễ phép | dt. Phép lịch-sự, cách-thức về nghi-lễ: Có lễ-phép, học lễ-phép // tt. Lịch-sự, có lễ-độ: Đứa bé rất lễ-phép. |
| lễ phép | - I. dt. Thái độ đúng mực, kính trọng người trên: Học trò phải giữ lễ phép Cô là người có lễ phép. II. tt. Có lễ phép: nói năng lễ phép Cậu học trò lễ phép. |
| lễ phép | I. dt. Thái độ đúng mực, kính trọng người trên: Học trò phải giữ lễ phép o Cô là người có lễ phép. II. tt. Có lễ phép: nói năng lễ phép o Cậu học trò lễ phép. |
| lễ phép | dt Toàn thể những điều mà xã hội qui định là đúng đắn để tỏ lòng kính trọng đối với người khác: Học trò có lễ phép đối với thầy giáo. tt Tỏ ra theo đúng cách đối xử lịch sự và kính mến: Với khách các tỉnh đến thì đon đả, lễ phép, chu đáo (HgĐThúy). |
| lễ phép | dt. Phép tắc lễ-nghĩa: Học lễ-phép. // Lễ-phép quá độ. |
| lễ phép | .- Toàn thể những điều mà xã hội qui định là đúng đắn, tỏ được lòng kính trọng đối với người trên: Học trò có lễ phép với thày. |
| lễ phép | Phép-tắc: Học-trò phải giữ lễ phép. |
| Bà đưa hai tay llễ phépđỡ lấy chén nước mời lại : Cụ xơi nước , ông phán bà phán xơi nước. |
Thằng nhỏ mang chén nước vào , bà sùng sục súc miệng xong , nhổ toẹt trên thềm nhà , uống hết chỗ nước còn lại rồi lại nói : Mà phải cần có llễ phép, ăn nói cho nhu mì chín chắn , kẻo có ai vào người ta cười dại mặt. |
| Ngày nàng mới về , đứa nào cũng llễ phépmột điều thưa chị bé , hai điều thưa chị bé , bây giờ cứ sai bảo nàng bằng hai tiếng " con bé " tựa hồ nàng cũng đi làm lẽ với chúng. |
Nàng sụt sịt giòng một , cố giữ llễ phép: Tối hôm qua , " thầy " đưa tôi chiếc áo bảo khâu khuy. |
| Nàng tưởng bà Tuân nói thực , lễ phép đáp lại : Thưa cụ , mẹ con bận cả ngày , chả còn đi đâu được. |
| Chàng nhìn Thu và thong thả rất lễ phép cúi đầu chào. |
* Từ tham khảo:
- lễ sinh
- lễ sinh nhật giật mạ đi cấy
- lễ tân
- lễ tiết
- lễ vào quan như than vào lò
- lễ văn