Chỗ kia lổm ngổm hàng sọt chim cồng cộc lông đen như nhọ chảo , không ngớt cựa quậy , mổ vào nhau kêu léc chéc.
Có một thằng Mỹ gần xí lắc léc rồi đây nè ! Bộ tụi nó cũng vô hang saỏ Không , nó đứng ở ngoài xa , bị lạc đạn ! Bên kia suối , tên Mỹ to lớ đang giãy giụa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): Léc
* Từ tham khảo:
- lẹc kẹc
- lẹc khẹc
- lem
- lem hem
- lem hẻm
- lem lém