| lễ nghi | dt. Nghi-thức một cuộc lễ: Lễ-nghi dàn trước, bác đồng phục sau (K) // (R) Mọi lễ cưới gả: Vẩn-vơ cá lội trong thùng, Mãn tang chồng bậu anh dùng lễ-nghi (CD). |
| lễ nghi | - d. Toàn thể những cách làm thông thường theo phong tục, áp dụng khi tiến hành một cuộc lễ : Đám tang cử hành theo lễ nghi đơn giản. |
| lễ nghi | dt. Những nghi thức và trật tự của cuộc lễ: đón tiếp với đầy đủ lễ nghi o Hương đăng vừa đủ lễ nghi (Nhị độ mai) o không cần lễ nghi cầu kì vậy. |
| lễ nghi | dt (H. nghi: hình thức bề ngoài) Hình thức trịnh trọng đã được qui định trong các mối giao thiệp: Kéo cờ chiêu phủ tiên phong, lễ nghi dàn trước, bác đồng phục sau (K). |
| lễ nghi | dt. Nghi thức về một cuộc lễ: Lễ-nghi dàn trước bác đồng phục sau (Ng.Du) |
| lễ nghi | .- d. Toàn thể những cách làm thông thường theo phong tục, áp dụng khi tiến hành một cuộc lễ: Đám tang cử hành theo lễ nghi đơn giản. |
| lễ nghi | Qui-tắc và nghi-tiết: Hương-đăng vừa đủ lễ nghi (Nh-đ-m). |
| Trước khi Loan được người ta cưới về làm vợ một cách chính thức , những lễ nghi đó không có vẻ giả dối bằng bây giờ khi người ta đem nó ra che đậy và hơn nữa để công nhận một sự hoang dâm. |
| Cô không muốn , cái đó tuỳ cô , nhưng lễ nghi thì phải cho ra lễ nghi , phải trên ra trên , dưới ra dưới. |
| Có sống thế này , nàng mới cảm thấy rõ cái buồn tẻ trống không một cuộc đời sống dựa vào người khác , sống dựa vào gia đình , quanh quẩn trong vòng lễ nghi phiền phức. |
| Nàng biết rằng sự cưới xin , sự lấy nhau theo lễ nghi không đủ sức mạnh giữ nổi ở trong giới hạn bổn phận người đàn bà quá tự do , quá sống đời phóng đãng như nàng. |
Mai lấy cớ rằng chưa hết trở nên cũng không bày vẽ ra sắm sửa nhiều thứ , nói chỉ nên dùng cái lễ nghi bắt buộc phải có để thành vợ , thành chồng mà thôi. |
| lễ nghi ? Lễ nghi ? Thì người đặt ra lễ nghi đã biết đâu là hoàn toàn có lý. |
* Từ tham khảo:
- lễ như tế sao
- lễ phép
- lễ phục
- lễ sinh
- lễ sinh nhật giật mạ đi cấy
- lễ tân