| lấy ngắn nuôi dài | Làm những việc nhỏ tích luỹ dần để rồi làm những việc lớn hơn: Trước mắt các cán bộ trẻ phải làm những đề tài nhỏ, dần dà mới làm những đề tài lớn, phải lấy ngắn nuôi dài. |
| lấy ngắn nuôi dài | ng Nói một chủ trương về mặt kinh tế tạm làm việc nhỏ để gây vốn, rồi sẽ tiến lên làm to: Ngày nay ông ta là chủ một cửa hiệu lớn, nhưng lúc đầu đã phải lấy ngắn nuôi dài trong nhiều năm. |
| lấy ngắn nuôi dài |
|
| Với bối cảnh mới này , các doanh nghiệp nhỏ được nhận định sẽ có cơ hội đến với hàng trăm triệu người tiêu dùng , không chỉ 95 triệu người tại Việt Nam nếu chấp nhận đi đường vòng , llấy ngắn nuôi dài. |
| lấy ngắn nuôi dài, trong khi sầu riêng chưa khép tán , chưa ra trái thì xem như trụ để tiêu bò lên. |
| Trước mắt , vẫn cần llấy ngắn nuôi dàinhưng về lâu dài , cần tập trung phát triển công nghiệp hỗ trợ , trong đó liên kết sản xuất theo mô hình cụm liên kết ngành rất phù hợp với phát triển sản phẩm hỗ trợ. |
| Trên diện tích khai hoang , bà trồng sắn , bắp , đậu để llấy ngắn nuôi dài. |
| Với phương châm llấy ngắn nuôi dài, khai khẩn đến đâu trồng cây đến đó , lần hồi ông sang thêm được nhiều đất của những người bên cạnh. |
| Đứng trong cánh rừng cao su mới trồng , giọng ông sang sảng : "Vài năm tới , cô về đây mà xem , cả quả đồi phía xa kia là 4 5ha sẽ được phủ xanh bởi các loại cây chàm , keo , ao hồ tôi sẽ sửa sang lại , giờ nuôi cá để lấy vốn trồng cao su , llấy ngắn nuôi dài. |
* Từ tham khảo:
- lấy ống nhòm trời
- lấy thịt đâu cho vừa hổ đói
- lấy thịt đè người
- lấy thúng úp voi
- lấy trớn
- lấy vợ đàn bà, làm nhà hướng nam