| lấy thịt đè người | 1. Lấy sức to mạnh, hoặc lấy số đông để chèn ép, lấn át kẻ yếu: Bọn địch cậy đông gấp bội, tưởng có thể lấy thịt đè người, hò hét xông lên, nhưng bị các chiến sĩ đánh cho tan tác, thất bại thảm hại. 2. Dùng quyền thế chèn ép, ức hiếp những người cấp dưới hoặc thường dân: Lúc ấp ván cánh đã về rồi, nên nhiều người xui Tam đi trình ngay quan huyện để ngài trừng phạt kẻ hay... lấy thịt đè người (Nguyễn Công Hoan). |
| lấy thịt đè người | ng Dùng sức khỏe hay quyền thế áp bức người yếu kém: Anh ta quen cái thói lấy thịt đè người, nên làng xóm không ai ưa. |
| lấy thịt đè người |
|
| Nhận xét về tiết mục , Mỹ Tâm hài hước cho rằng ba cô gái này llấy thịt đè người. |
* Từ tham khảo:
- lấy trớn
- lấy vợ đàn bà, làm nhà hướng nam
- lấy vợ kiêng tuổi đàn bà, làm nhà kiêng tuổi đàn ông
- lấy vợ xem tông, lấy chồng xem giống
- lấy xổi
- lậy