| lâu lắc | trt. Rất lâu: Nói chuyện lâu-lắc. |
| lâu lắc | - Nh. Lâu: Dăm ba ngày thì lâu lắc gì. |
| lâu lắc | Nh. Lâu la1. |
| lâu lắc | tt Coi như lâu quá: Dăm ba ngày thì lâu lắc gì. |
| lâu lắc | bt. Lâu quá, chậm quá: Làm gì mà lâu-lắc quá. |
| lâu lắc | .- Nh. Lâu: Dăm ba ngày thì lâu lắc gì. |
| Ngủ một đêm thức dậy soi kiến thấy mình già , đâu cần lâu lắc gì mạy. |
Ðã vậy , trong khi nó đang nhăn mày nhíu trán , Tóc Ngắn lại cầm tay nó lay lay : Làm gì trầm ngâm lâu lắc vậỷ Trả lời đi chứ ! Bảnh Trai không trả lời , chính xác là không biết làm sao trả lời. |
| Nếu thực sự bà này câu thì bà không để mọi chuyện llâu lắcnhư vậy mới đồng ý và với cuộc sống của bà , bà tha hồ rong chơi với trai trẻ nếu là người có tính trăng hoa. |
* Từ tham khảo:
- lâu nay
- lâu năm
- lâu ngày
- lâu ngày dày kén
- lâu ngày lá dâu thành lụa
- lâu nhâu