| lâu nay | trt. Từ lâu, từ đó đến nay: Lâu nay, anh đi đâu? |
| lâu nay | - Từ lâu, đã qua một thời gian dài đến bây giờ: Lâu nay không xem tiểu thuyết. |
| lâu nay | dt. Khoảng thời gian dài cho đến nay: Lâu nay tôi cứ nghĩ nó đi nước ngoài o Lâu nay bác có được khoẻ không? o Thảo nào lâu nay tôi không nhìn thấy cô ấy ở chợ. |
| lâu nay | trgt Từ thời gian khá lâu đến nay: Đã rày tái thế tương phùng, khát khao đã thoả tấm lòng lâu nay (K); Lâu nay không thấy anh về thăm nhà. |
| lâu nay | trt. Từ lâu rồi. |
| lâu nay | .- Từ lâu, đã qua một thời gian dài đến bây giờ: Lâu nay không xem tiểu thuyết. |
Sao lâu nay không thấy cụ lại chơi ? Bà Thân đưa tay cầm cái bã trầu đã lia ra tới mép , vứt đi ; lấy mùi soa lau mồm cẩn thận , rồi ghé vào tai bà bạn như sắp nói một câu chuyện kín đáo can hệ : Úi chà ! Bận lắm cụ ạ. |
Điều làm nàng khổ hơn hết là nàng nhận thấy rằng ít llâu naysự ghen ghét đã nảy nở trong lòng người vợ cả. |
| Gớm , llâu naybận quá không sang đến bên này được , cũng nhớ cô quá. |
| Có một lần Mỹ nói với Hợp : lâu nay sao không thấy anh Trương lại chơi. |
Chàng mỉm cười đáp : lâu nay bận lắm. |
| Từ ít lâu nay , tự nhiên chàng thấy cái tình yêu người cũ tràn ngập cả tâm hồn : cái tình mà chàng tưởng đã nguội lạnh như ám tro tàn , nay lại còn ngùn ngụt bốc lên , không sao dập tắt được. |
* Từ tham khảo:
- lâu ngày
- lâu ngày dày kén
- lâu ngày lá dâu thành lụa
- lâu nhâu
- lâu quánh
- lầu