| lầu bầu | đgt. Làu bàu: ông thấy nó hơi cúi xuống lầu bầu cái gì (Ma Văn Kháng). |
| lầu bầu | đgt Nói nhỏ trong miệng không thành tiếng, tỏ ý bực mình: Mẹ mắng, cô gái cứ lầu bầu. |
| Mấy lần trước bác Năm chỉ lầu bầu trong miệng , rồi thui thủi bỏ đi. |
| Chuyện của họ nghiêng về thời trang , con bé Lành khổ thân chỉ được phong á hậu là sao nhỉ? Phòng thẩm mỹ Rive trên đường Đại Cồ Việt cắm cờ đuôi nheo trắng nghỉ chủ nhật !... Giáo viên nam mặt no như tượng , chân xỏ giày Hồng Kông , nhún vai đi lại đầy vẻ vô vi , hiền triết , rút điện thoại phôn cho em ún ở đẩu đâu , có khi gắt toáng lên hoặc lầu bầu chuyện đi săn trong rừng mùa này vắt ra nóng bỏ mẹ. |
| Gã vừa lầu bầu vừa đi đun nước sôi. |
| Mực nghe tiếng chàng nghệ sĩ điêu khắc lầu bầu , lắm chó thế thời gian đâu mà chăm. |
Cà Mỵ cắm cúi đan , miệng lầu bầu : Má uống nữa hả? Thôi , má không được uống nữa ! Thôi đi... má ơi. |
| Nhưng một thằng đi trờ tới chợt lầu bầu : Đ. |
* Từ tham khảo:
- lầu hồng
- lầu hồng gác tía
- lầu lầu
- lầu nhầu
- lầu rồng gác phượng
- lầu son gác tía