Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lầu rồng gác phượng
Nh. Gác phượng lầu rồng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lầu trang
-
lầu xanh
-
lẩu
-
lẩu
-
lẩu bẩu
-
lẩu bẩu như chó hóc xương
* Tham khảo ngữ cảnh
Em tưởng tượng Đông cung trắng hơn , vì ở
lầu rồng gác phượng
, nhưng mạnh bạo cương quyết như chú Tám vậy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lầu rồng gác phượng
* Từ tham khảo:
- lầu trang
- lầu xanh
- lẩu
- lẩu
- lẩu bẩu
- lẩu bẩu như chó hóc xương