| lẩu | dt. C/g. Cù-lao, vật đựng canh bằng thau hay thiếc, có lò than ở giữa: Ăn lẩu. |
| lẩu | dt. Món ăn có nước khi ăn được đun liên tục bằng loại bếp riêng: món lẩu cá o lẩu sách bờ o ăn lẩu. |
| lẩu | dt. Cây phân bố ở cả ba miền ở Việt Nam, cao đến 9m, cành non có bốn cạnh, màu nâu đỏ, sau tròn và xám đậm, lá hình trái xoan thuôn nhọn đỉnh, hoa trắng xỉn họp thành xim ởđầu cành, quả hạch hình trái xoan đôi khi gần hình cầu. |
| lẩu | dt Cách ăn dùng một nồi nước dùng có đồ gia vị, đặt trên một cái lò nhỏ đốt bằng dầu hoặc bằng điện, bằng ga; người ăn ngồi chung quanh nhúng thịt sống và rau vào nồi trong vài phút rồi lấy ra ăn: Hôm nay nhà có khách mới dọn lẩu. |
| Hình như thế vẫn cảm thấy chưa đủ “phê” thực khách , nhà hàng được gắn thêm biển hiệu chữ Tây Tylaude (Tỷ lẩu dê). |
| Ngoài mấy món năm ngoái , năm kia , năm kỉa năm kìa thấy hoài là tôm khô , củ kiệu , dưa chua , dưa hấu , còn có cái lẩu cá lóc nhúng cơm mẻ. |
| Đang lúc ba người vui vẻ ăn lẩu thì có điện thoại gọi đến và chỉ mấy phút sau , lực lượng chức năng đã có mặt. |
Hoặc như , chuyện này thì thật là đơn giản hơn , mà có gì cũng rất quý ! Ðấy là , tôi nghe thầy kể thầy người xứ Thanh , kể cho tôi , cho những người khác nghe , là đã thành sứ giả xứ Ðoài rồi về một ông chủ quán người thôn Dương Cốc , xã Ðồng Quang , Quốc Oai , vì muốn tôn vinh đặc sản cua ngon quê mình mà mở hẳn một nhà hàng lẩu cua đồng giữa miền đá ong , làm thật , ăn ngon , trang trí cảnh quan đẹp nên lâu nay hằng ngày không ngớt khách. |
| Nó đang tụ tập ăn llẩu, khao bọn cờ bạc bằng tiền bán con gái đấy". |
| Theo lời một bệnh nhân , để chuẩn bị bữa trưa nên đã hái hoa loa kèn màu vàng trồng trước tịnh xá để ăn với llẩuchay. |
* Từ tham khảo:
- lẩu bẩu như chó hóc xương
- lẩu bò viên
- lẩu gà
- lẩu hột sen
- lẩu lươn
- lẩu mắm