| lau chau | tt. Vúc-vắc, tính người hay tỏ ra lăng-xăng lộn-xộn giữa đám đông để nổi bật hơn người: Bộ-tịch lau-chau. |
| lau chau | - Hấp tấp, nhanh nhảu đoảng: Lau chau bưng mâm đi, đánh vỡ ngay cái đĩa. |
| lau chau | tt. Nhanh nhảu nhưng có vẻ hấp tấp, vội vã và thiếu suy nghĩ: nghe chưa xong đã lau chau hỏi o tính nết lau chau o lau chau lên trước dẫn đường o Nó vẫn lau chau thấy ai làm gì cũng sà vào. |
| lau chau | trgt Vội vàng, hấp tấp: Lau chau bưng cái mâm, vấp ngã. |
| lau chau | tt. Hấp tấp, hối-hả. |
| lau chau | .- Hấp tấp, nhanh nhảu đoảng: Lau chau bưng mâm đi, đánh vỡ ngay cái bát. |
| lau chau | Trỏ bộ nhanh-nhảu hấp-tấp: Trẻ con đi lau-chau hay ngã. |
| Nào , làm gì cũng lau cha lau chau , ăn đổ làm hỏng. |
| Làm gì cũng lau cha lau chau. |
| Nào , làm gì cũng lau cha lau chau , ăn đổ làm hỏng. |
| Làm gì cũng lau cha lau chau. |
Tiếng thằng Hữu lau chau : Mẹ ăn cho nóng đi , con với anh Quân ra phố chỗ cửa hàng vật liệu xây dựng , bác Chuyền vừa điện lên , hẹn tụi con cùng vào đó xem hàng. |
* Từ tham khảo:
- lau lách
- lau láu
- lau nhau
- lau tau
- làu
- làu bà làu bàu