| lay | đt. Lúc-lắc, rung-động: Long-lay, lung-lay; Cây cao thì gió càng lay, Càng cao danh-vọng càng dày gian-truân (CD). |
| lay | - đgt. Làm rung động, không còn ở thế ổn định: Gió lay cây lay mạnh cho long chân cọc lay vai gọi dậy. |
| lay | đgt. Làm rung động, không còn ởthế ổn định: Gió lay cây o lay mạnh cho long chân cọc o lay vai gọi dậy. |
| lay | đgt Làm rung động từ bên này sang bên kia: Tôi đang ngủ thì có người lay mạnh (NgĐThi); Cây cao thì gió càng lay (tng). |
| lay | đt. Làm rung động: Lá màn lay ngọn gió xuyên (Đ.thị.Điểm) Vẫn trơ cây cứng không chồn gió lay (Nh.đ.Mai) |
| lay | .- đg. Làm rung động: Gió lay bức mành. |
| lay | Làm rung động: Gió lay cây. Văn-liệu: Sông dù cạn, núi dù lay (Nh-đ-m). Lá màn lay ngọn gió xuyên (Ch-Ph). Dẫu mòn bia đá khôn lay tấc lòng (B-C). Ai lay chẳng chuyển, ai rung chẳng rời (K). Kẻ buông tay lái người lay cọc chèo (Nh-đ-m). Vẫn trơ cây cứng không chồn gió lay (Nh-đ-m). |
| Mợ phán thấy nàng nằm có vẻ thảnh thơi trên võng , vội từ ngoài mái hiên nhảy xổ lại lay chiếc võng. |
| Mợ căm tức hét lớn : Hết ăn lại hát , lại nằm ườn ra đấy à ! Rồi mợ lại lay chiếc võng , dốc chiếc võng. |
| Gió thổi lay động những ngọn cỏ làm chàng thấy ngứa ở má và ở tai. |
| Các anh gọi , lay cho anh tỉnh. |
Mặt trăng từ từ lên sau mấy thân cây cau viền trắng ; ánh trăng chiếu vào in rõ lên quần áo của Huy những bóng lá mướp gió lay động. |
| Một cơn gió lạnh ở ngoài tạt vào phòng làm lay động mấy bức tranh treo ở tường. |
* Từ tham khảo:
- lay chuyển
- lay đơn
- lay động
- lay hoay
- lay láy
- lay lắt