| lật tẩy | đt. (bạc): Dở lá bài úp đầu-tiên lên để ăn-thua: Lật tẩy coi có phé không // (R) Khám-phá việc bí-mật của người: Bị lật-tẩy, hết lên mặt. |
| lật tẩy | - đg. (kng.). Làm cho lộ rõ bộ mặt gian dối hoặc mưu đồ xấu xa đang được che giấu. Trò bịp bị lật tẩy. |
| lật tẩy | đgt. Vạch mặt gian dối hay mưu đồ đang được che giấu: Mưu đồ đen tối của chúng đã bị lật tẩy. |
| lật tẩy | đgt (tẩy là con bài người chơi ích-xì úp xuống) Vạch trần điều xấu xa của kẻ nào muốn giấu giếm: Âm mưu xấu xa của nó đã bị lật tẩy. |
| lật tẩy | đt. (lái) Lật con tẩy (lá bài úp) trong lối đánh phé; lật mặt thiệt: Hắn vừa bị lật-tẩy. |
| lật tẩy | .- Vạch những cái xấu xa mà người khác đang giấu giếm (thtục). |
| Moa đã lật tẩy thì phải biết ! Hai tay làm báo lại nằm xuống giường , Vạn tóc mai cùng với Long xuống thang... Khi về tới Đại Việt học hiệu , Long vào trước báo cho chủ. |
| Dự án Ocean View Nha Trang , Metropolitan , New Horizon City 87 Lĩnh Nam là những dự án bị llật tẩyhàng loạt sai phạm trong nửa đầu tháng 7 vừa qua. |
| Vụ tẩy chay này rộ lên sau khi cô bị Kim Kardashian llật tẩyvụ nói dối về ca khúc Famous. |
| Video : Llật tẩyphương pháp tinh vi trộm cắp tài sản người nước ngoài Nguyễn Vương. |
| Tuy nhiên , Tổng thống Mỹ đã công bố các bức ảnh chụp hội trường kín người để llật tẩyWeigel. |
| Thêm nữa , trong nhiều năm qua , rất nhiều vụ việc cây xăng , nhân viên cây xăng , thậm chí là công ty xăng dầu gian lận trong kinh doanh bị cơ quan chức năng bắt quả tang , bị báo chí và người dân llật tẩy. |
* Từ tham khảo:
- lâu
- lâu
- lâu cứt trâu hoá bùn
- lâu dài
- lâu đài
- lâu đêm hơn thêm hồ