| lập nghiêm | đt. Tỏ ra nghiêm-nghị: Lập-nghiêm ai dám đến gần, Bởi quan dung-dưỡng nên dân nó lờn (CD). |
| lập nghiêm | - Làm ra vẻ trang trọng uy nghi. |
| lập nghiêm | đgt. Làm ra vẻ nghiêm nghị, nghiêm trọng: Rồi ra ta sẽ lấy chồng lập nghiêm (cd.). |
| lập nghiêm | đgt (H. nghiêm: chặt chẽ, riết ráo) Làm ra vẻ đứng đắn, chỉnh tề: Chơi cho thủng trống, long chiêng, rồi ra ta sẽ lập nghiêm lấy chồng (cd). |
| lập nghiêm | .- Làm ra vẻ trang trọng uy nghi. |
| lập nghiêm | Giữ thái-độ nghiêm-trang: Lập nghiêm ai dám tới gần. |
Ba chốn bốn nơi chàng ràng Không nơi nẻo hẳn sau lỡ làng tính răng ? Ba chồng ở ngọn sông Thao Ba chồng ở thành Lạng , về Hà Nội đóng cửa làm cao chưa chồng Chơi cho thủng trống long bồng Rồi sau ta sẽ lấy chồng lập nghiêm Chơi cho thủng trống long chiêng Rồi sau ta sẽ lập nghiêm lấy chồng. |
* Từ tham khảo:
- lập ngôn
- lập pháp
- lập phương
- lập phương trình
- lập quốc
- lập tâm