| lập nghiệp | đt. Gầy-dựng cơ-nghiệp: Sanh cơ lập-nghiệp // (thth) Cất nhà ở và làm-ăn tại chỗ: Gốc va ở vườn, lên thành lập-nghiệp. |
| lập nghiệp | - đgt. Gây dựng cơ nghiệp: phong trào thanh niên lập nghiệp 20 tuổi đã tự mình lập nghiệp sinh cơ lập nghiệp (tng.). |
| lập nghiệp | đgt. Gây dựng cơ nghiệp: phong trào thanh niên lập nghiệp o 20 tuổi đã tự mình lập nghiệp o sinh cơ lập nghiệp (tng.). |
| lập nghiệp | đgt (H. nghiệp: nghề; cơ nghiệp) Xây dựng cơ sở để thực hiện nguyện vọng của mình: Anh hùng lập nghiệp khởi nghĩa xưng vương (Tú-mỡ). |
| lập nghiệp | đt. Dựng nên sự-nghiệp: Đi lập-nghiệp ở phương xa. |
| lập nghiệp | Gây dựng cơ-nghiệp: Sinh cơ lập-nghiệp. |
Bấy lâu xa cách mặt chàng Em tầm phương lập nghiệp , vắng đàng thăm anh. |
| Mấy đời lập nghiệp ở cái bến hiền An Thái này , cũng tạm đủ cho dân ở đây dựng cho mình một chuyện riêng. |
| Trước đây tổ tiên ông biện lập nghiệp trên đó. |
| Có thể họ sẽ nghĩ lại , xét trường hợp chước giảm cho dân mới nhập cư được có thì giờ lập nghiệp. |
| Gần hơn , nếu kể đến đời ông nội thì quê hương là đây , nơi ông tôi bị đày lên phá rừng lập nghiệp. |
| Vợ chồng sang Anh quốc , còn son , bay về Pari , tìm hồn vía anh kéo chuông Quadimôđô trong tiểu thuyết “Nhà thờ Đức Bà” của Hugô , còn máu văn chương ghê lắm nhưng khổ thân , nói văn chương với mây gió chứ thằng Siêu Thị thì biết chó gì , Nga đòi về Việt , thằng Siêu Thị muốn lập nghiệp ở Pháp vì nó có bà dì ở đấy... Hội nhớ cái lần mình bị thằng học trò giết hụt bằng một cục gạch. |
* Từ tham khảo:
- lập pháp
- lập phương
- lập phương trình
- lập quốc
- lập tâm
- lập thân