| lao màn | - Sào bằng tre nhỏ dùng để mắc màn. |
| lao màn | dt. Sào bằng tre căng lên để mắc màn ngủ. |
| lao màn | dt Sào bằng cây trúc dùng để mắc màn: Kéo cái khăn mặt vắt ở cái lao màn (Ng-hồng). |
| lao màn | .- Sào bằng tre nhỏ dùng để mắc màn. |
| Bà Nghị cầm đĩa dò kho ăn dở , chút vào trong niêu , sai thằng bếp treo lên lao màn và dặn : Bà đã đếm kỹ từng miếng rồi đấy. |
* Từ tham khảo:
- lao như tên bắn
- lao phiền
- lao rao
- lao tâm
- lao tâm khổ lực
- lao tâm khổ trí