| lãnh sự quán | dt. Toà lãnh-sự, nơi làm việc của lãnh-sự. |
| lãnh sự quán | dt. Cơ quan ngoại giao ởnước ngoài dưới cấp đại sứ quán. |
| lãnh sự quán | dt (H. quán: cơ quan) Cơ quan thuộc quyền một lãnh sự: Hồi đó nhiều cán bộ cao cấp của ta đã có đến lãnh sự quán ở Nam-ninh. |
| lãnh sự quán | dt. Nơi làm việc của một lãnh-sự. |
| Đây là một trong hai điểm dễ xin visa Iran nhất , điểm còn lại là lãnh sự quán Iran ở Thổ Nhĩ Kỳ. |
| Trong hồi ký Chiến đấu trong vòng vây Trận Hà Nội , Đại tướng Võ Nguyên Giáp viết : "Để đảm bảo tính mạng của những người này , ngày 14 1 1947 (tức ngày 23 Tết) Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thống nhất với lãnh sự quán Trung Hoa , Pháp , Mỹ và Anh ngừng bắn trong 24 giờ để thường dân ra khỏi vùng chiến sự...". |
Du khách quốc tế muốn đến Phuket du lịch cần có 5 loại giấy tờ như : Giấy xét nghiệm Covid , Giấy xác nhận tiêm chủng , Bảo hiểm Covid 19 , Giấy xác nhận nhập cảnh của lãnh sự quán và cài đặt ứng dụng quản lý du khách ThailandPlus trên điện thoại. |
| Theo UBND tỉnh Phú Yên , hội nghị dự kiến có hơn 500 đại biểu (gồm các lãnh đạo Chính phủ , các bộ , ngành Trung ương ; các đại sứ quán , llãnh sự quán, các tổ chức quốc tế tại Việt Nam ; lãnh đạo UBND một số tỉnh , thành phố ; các doanh nhân , nhà đầu tư trong nước và quốc tế...). |
| Bà và anh trai con Lan bắt xe đò từ Cần Thơ , đi hơn 200km , tìm ra llãnh sự quánHàn Quốc ở Sài Gòn lúc trưa mồng 6 tết. |
| Người của báo đến giúp anh làm đơn gửi Llãnh sự quánHàn Quốc , đề nghị cung cấp thông tin về trường hợp của Lan. |
* Từ tham khảo:
- lãnh thổ
- lãnh thổ bổ sung
- lãnh thổ hải quan
- lãnh tụ
- lãnh vực
- lánh