| lạnh như tiền | Nh. Lạnh như đồng. |
| lạnh như tiền | tt Nói thái độ hờ hững, không vồ vập: Cháu đến thăm mà bà thím cứ lạnh như tiền. |
| lạnh như tiền |
|
Mười năm lòng lạnh như tiền , Tim đi hết máu , cái duyên không về. |
| Mỗi khi ra đường Lê Hữu Trí lại ngồi trên những chiếc siêu xe bóng lộn cùng với vài tên đàn em xăm trổ , mặt llạnh như tiền. |
| Mỗi khi ra đường Trí lại ngồi trên những chiếc siêu xe bóng lộn cùng với vài tên đàn em xăm trổ , mặt llạnh như tiền, sẵn sàng làm theo lệnh của đại ca. |
| Cô gái mặt llạnh như tiềntrả lời ông : "Vâng ! |
* Từ tham khảo:
- lạnh toát
- lạnh xương sống
- lao
- lao
- lao
- lao