| láng cháng | trt. Xớ-rớ, vởn-vơ trước ai hay nơi đâu mà không việc chi làm: Đứng láng-cháng trước rạp hát; Láng-cháng trước mặt người lớn // Vớ-vẩn, vính-cướng: Nói láng-cháng có đòn đa! |
| láng cháng | - Cg. Lảng vảng. Sà vào mỗi nơi một tí: Láng cháng vào các quán bên đường. |
| láng cháng | đgt. 1. Đến mỗi chỗ một tí, rồi lại đi mà không tập trung vào công việc, không làm việc gì hẳn hoi: Suốt ngày chỉ láng cháng mà không thấy làm việc o trong giờ làm việc mà vẫn láng cháng ngoài đường o Người làm việc láng cháng, mồm miệng đỡ chân tay (...) đều chưa xứng đáng là người chủ của đất nước. 2. Vớ vẩn, tào lao: nói láng cháng một hồi rồi bỏ đi. |
| láng cháng | đgt Chỉ đi qua một lúc: Mỗi ngày ông giám đốc chỉ láng cháng xuống xưởng một lúc. |
| láng cháng | tt. (tục) Vớ-vẩn, không nhứt định: Nói láng cháng một lát rồi có sanh chuyện. // Nói láng cháng, nói vớ-vẩn, không có chuyện gì rõ ràng. |
| láng cháng | .- Cg. Lảng vảng. Sà vào mỗi nơi một tí: Láng cháng vào các quán bên đường. |
| Vào cữ này , đêm nào anh cứ đi láng cháng trên con đường Tân Sơn Nhứt hay là ra cầu Bình Lợi xem có cả đống không ? Chính “hắn” đó. |
| Tôi còn nhớ có một thời kì tôi được sống những ngày trời tháng bụt : mùa rét , tám chín giờ mới dậy , chừng mười giờ mặc ba đờ suy , đi ghệt đờ vláng cháng'ng ra một nhà hàng gần đó uống rượu hâm , rồi về nhà giết những phút vô liêu bằng cách lên gác xuống nhà , ngâm ngợi dăm ba câu lếu láo. |
| Một tên thở ra cái "khì" : Cha... Tết này không biết mình ăn Tết ở đâu đâỷ Tao ngán nhứt là xuống miệt Cà Mau ! Nói Cà Mau chi cho xa ! Mình mà còn láng cháng ở đây , thì Tết này cũng không về được với vợ con đâu ! Thôi thì ráng né , đừng vô cái hang thảm thiết đó nữa. |
| Khói không chịu bay vô mà ăn thua mẹ gì ! Anh Ba à , nhắm không êm thì mình rút về tính kế khác , chớ láng cháng ở đây... Phải đó , ở đây không nên , rủi tụi nó trong hang xổ ra mình trở tay không kịp1 Tên thiếu úy Ba tức giận quát lớn : Không nên , không nên cái con c... Tụi nó ra thì sanh tử với tụi nó , không rút đi đâu hết thảy ! Hắn lại chửi thề thêm một câu nữa , rất tục. |
| Nhưng để làm gì? Bước chân Lạng chần chừ , láng cháng. |
* Từ tham khảo:
- láng cót
- láng giềng
- láng lẩy
- láng máng
- láng muốt
- láng nguyên