| lấn | đt. Dùng sức mạnh giành chỗ người khác: Chen lấn, xâm-lấn // trt. Xích qua chỗ người khác: Nằm lấn, ngồi lấn // Trội, hơn chút-đỉnh: Đứa em học lấn hơn anh. |
| lấn | - đg. 1 Mở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác. Đắp đê lấn biển. Lấn đất. Càng nhân nhượng nó càng lấn tới. Lấn quyền. 2 (ph.). Xô đẩy để chen. Lấn tới trước. |
| lấn | đgt. Vượt sang, chiếm sang phạm vi khác: lấn bờ o đắp đê lấn biển o xây lấn sang đất nhà tôi một hàng gạch o lấn tới. |
| lấn | đgt 1. Chiếm dần phần đất ở cạnh nhà mình: Mấy nhà ở gần hồ đã lấn đất ven hồ. 2. ăn hiếp: Nó cậy thế lấn cả bà con trong làng. |
| lấn | đt. 1. Xâm lần sang chỗ khác, việc khác: Lấn quyền-lợi. 2. Hơn, vượt quá: Lấn mấy điểm, lấn mấy tuổi. 3. Chen-lấn: Thiên-hạ lấn nhau để vào xem hát. |
| lấn | .- đg. 1. Mở rộng phần mình sang phần người khác bằng những thủ đoạn bất chính: Địa chủ lấn đất. 2. Ăn hiếp: Lấn cả bè bạn. |
| lấn | Xâm dần dần sang địa-phận khác: Lấn bờ, lấn cõi. Văn-liệu: Tầm-cửi lấn cành (T-ng). |
| Nếu nàng sẽ có thể llấnát được sức yếu thì nàng sẽ lại bị sức cường tráng đè nén. |
Nàng tủi thân , thấy thằng nhỏ cũng tìm cách llấnát mình mà cô không hề bênh vực. |
| Tuất mới đầu còn cảm động về tấm lòng tử tế của Loan , nhưng dần dần lầm sự tử tế với sự hiền lành , tìm cách lấn vợ cả , và được thể mẹ chồng cũng ghét Loan nên về bè với mẹ chồng. |
| Tuyết cảm thấy sự buồn chán dần dẫn đến lấn tâm hồn. |
| Đức bỗng đưa tay ôm chầm lấn Nhung toan hôn thì Nhung tát luông cho chàng ta một cái đau điếng. |
Chứ sao. Các đấng đế vương ngày xưa có đông cung và Tây cung Hoàng hậu , thì sao ? Nói hơn nữa , Dương Quý Phi có là hoàng hậu đâu ? Có là bà vua chính thức đâu ? Vâng tôi biết , các bà vợ lẽ bao giờ cũng chỉ có hai đường : một là họ bị áp chế , hai là lấn áp cả quyền vợ cả , lúc đó thì họ trở nên hạng Đắc Kỷ , Bao Tự |
* Từ tham khảo:
- lấn át
- lấn bấn
- lấn cấn
- lấn chiếm
- lấn lối
- lấn lướt