| lần mò | đt. Dò-dẫm, tìm-kiếm lần-lần: Lần mò, thế nào cũng ra // (R) Lụm-cụm đi, đi trong đêm tối: Nửa đêm tăm-tối, lần mò đi đâu? (CD). |
| lần mò | - Tìm kiếm khó khăn: Lần mò đâu ra tiền. |
| lần mò | đgt. Dò dẫm, tìm kiếm từng bước, từng lúc: lần mò mãi rồi cũng tìm ra được o lần mò mãi cùng tìm được cách giải. |
| lần mò | đgt Cố công tìm kiếm: Bà lần mò đi những chợ xa mua rau đậu (Ng-hồng). |
| lần mò | đt. 1. Tìm kiếm, dò-dẫm: Lần mò mãi rồi cũng phải được. 2. Đi tới với một ít cố-gắng: Lần mò lại nhà bạn. |
| lần mò | Tìm kiếm dò-dẫm: Mưa gió mà cũng lần mò đi chơi. |
Lúc đó bà Thân mới nhớ ra hôm ấy là mười tư , và mới hết lo ngại về nỗi Khải sẽ phải llần mòtrong tối đêm mới về được đến nhà. |
| Chàng đợi mãi mới có dịp may mắn như thế , lấy cớ vác súng đi săn , lần mò hơn một trăm cây số để được gặp người yêu , nhưng lúc đến nơi , chỉ còn cách có cái đồi thì chàng hết cả can đảm , trong lòng hồi hộp như người đi ăn trộm. |
| Nhưng dần dà , chàng đã quen lối , nay có thể tự mình lần mò lối đi được rồi. |
| Minh lại lẳng lặng lần mò viết xuống hàng dưới. |
| Dáng chừng chú cũng quen biết cô ta nên cho là một sự lạ chứ gì ? Có người bảo tôi rằng cô ấy đi tu , nên tôi cứ lần mò các chùa chiền để đi tìm... Lan nghe tới đó cười khanh khách nói tiếp theo : Vậy ra ông tới chùa Long Giáng chỉ có một mục đích ấy ? Nhưng cô Thi tôi quen biết chắc không phải là cô Thi của ông đâu , xin ông đừng vội mừng. |
| lần mò đi tìm các chỗ quen biết để tìm tin tức của Huy. |
* Từ tham khảo:
- lần như ma lần mồ
- lần như thầy bói lần quẻ
- lần quần
- lần thần
- lần trước bị đau, lần sau phải chừa
- lần xần