| lăn đùng | đt. Ngã lăn cách đột-ngột: Thinh không lăn-đùng ra chết. |
| lăn đùng | - Ngã vật xuống một cách đột ngột. |
| lăn đùng | đgt. Ngã lăn đột ngột: bỗng lăn đùng ra chết o lăn đùng ngã ngửa. |
| lăn đùng | đgt Ngã xuống một cách đột ngột: Nó bị động kinh, nên bất thình lình lăn đùng ra đất. |
| lăn đùng | đt. Ngã lăn một cách thình-lình: Lăn đùng ra chết, không kịp trối. |
| lăn đùng | .- Ngã vật xuống một cách đột ngột. |
| Ốm đến hơn một năm khoẻ ra hẳn hoi rồi lăn đùng ra chết trong một lúc không ai ngờ. |
Chàng chợt nhớ đến câu của Kim lúc ở chùa Thầy : " Khoẻ hẳn hoi rồi lăn đùng ra chết trong một lúc bất ngờ nhất ". |
| Nghe có tiếng ồn ào ở chỗ Nhung và Mạc , Đức liền cất tiếng gọi : Mạc , cái gì thế ? Mạc nhún vai , lạnh lùng đáp : Hình như một cô hàng hoa cảm hay trúng gió gì đó nên đột nhiên khi không ngã lăn đùng ra. |
| Nhưng đến ngày mắm ăn gần hết , dòm vào chĩnh , mụ thấy đầu lâu của con thì lăn đùng ra chết. |
| Đây quan lớn ngài xem" , thế rồi là lăn đùng ra chết. |
Trong bọn , có Nhiêu Tàm , người xóm dưới , không biết dại mồm dại miệng thế nào hay là lúc say sưa , không rõ tửu nhập ngôn xuất ra làm sao mà lăn đùng ra chết. |
* Từ tham khảo:
- lăn kềnh
- lăn lóc
- lăn lóc không bằng góc ruộng
- lăn lóc như cóc bôi vôi
- lăn lóc như cóc đói
- lăn lộn