| làm thân trâu ngựa | Phải quy luỵ, hầu hạ, cung phụng, làm nô lệ cho người khác, ví như thân phận của trâu ngựa sinh ra để phục vụ con người: Nhân dân lao động kiên quyết không chịu làm thân trâu ngựa cho thực dân phong kiến. |
| làm thân trâu ngựa | ng (Theo thuyết luân hồi, thì người có nợ ở kiếp này không trả được thì kiếp sau phải là trâu ngựa để trả nợ cho chủ nợ cũ) Kiếp sau sẽ nguyện đền ơn: Tái sinh chưa dứt hương thề, làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (K). |
| Lúc ấy tôi chỉ nghĩ thế này , thà ở vậy cho xong chứ lấy về rồi lại khổ một đời , llàm thân trâu ngựacho nhà người ta... thì lấy làm gì. |
| Sợ phải chết nơi đất khách , sợ không có cơ hội gặp lại chồng con , tôi đành chấp nhận số phận , ngoan ngoãn llàm thân trâu ngựavới hi vọng một ngày tìm cách trốn thoát , chị H nhớ lại những ngày đầu bị lừa bán làm vợ nơi xứ người. |
* Từ tham khảo:
- làm thầy đứa dốt thà dắt ngựa cho người khôn
- làm thầy nuôi vợ, làm thợ nuôi miệng
- làm thầy thì dễ, thế chuộng thì khó
- làm theo
- làm thì ốm đâm cốm thì siêng
- làm thì ốm, giã cốm thì siêng