| làm theo | - Dựa vào một mẫu mực nào, một nguyên tắc nào mà làm, mà hành động: Làm theo chỉ thị của Đảng. |
| làm theo | đgt. Làm không có sáng tạo, chỉ dựa vào người khác, để bắt chước: Anh cứ làm theo tôi. |
| làm theo | đgt Hành động theo một mẫu mực hay một nguyên tắc nào: Anh làm trước, tôi sẽ làm theo; Làm theo chỉ thị của cấp trên. |
| làm theo | đt. Bắt chước. |
| làm theo | .- Dựa vào một mẫu mực nào, một nguyên tắc nào mà làm, mà hành động: Làm theo chỉ thị của Đảng. |
Trác im lặng , không trả lời ; nhưng từ nhát cào sau nàng làm theo lời ngay. |
| Trí óc nàng chất phác đến nỗi nàng cho việc gì đã có người làm thì mình cũng có thể llàm theođược , không cần phải do dự , suy nghĩ gì nữa. |
| Trong lúc chờ đợi mà thấy con về , bao giờ bà cũng chỉ có một câu nói như để mắng yêu con : Gớm , mày làm tao mong sốt cả ruột ! Gần Ô Cầu Giấy từ phía Hà Nội đi xuống , xế bên phải chừng 100 thước tây , một toà nhà llàm theolối mới. |
| Không phải mình sợ làm việc , vì làm việc là một cái vui , sợ là sợ không được làm theo ý muốn của mình. |
Trúc hơi lo lắng , biết là bạn hay có tính cố làm theo lời nói nên Trúc vờ như không nghe thấy lời bạn. |
| Khổ là vì anh ấy không còn biết sống và làm theo đường nào để đến nỗi chỉ còn một nước liều thôi. |
* Từ tham khảo:
- làm thì ốm, giã cốm thì siêng
- làm thinh
- làm thịt
- làm thợ chậm vợ, muộn con
- làm thuê
- làm thuốc