| lầm thầm | tt. (Nói) thầm với giọng thấp đều đều, nghe không rõ lời: lầm thầm đọc kinh o nói lầm thầm o Tay chấp mấy cây nhang, nâng lên trán, vái lầm thầm o lầm thầm bà nói bà nghe. |
| Từ chùa Trong ra chùa Ngoài , từ đỉnh núi xuống doành khơi , từ con chim mổ kiến gõ mỏ vào cây kêu cốc cốc đến con vượn ru con như đọc kinh ở khe suối đầu ghềnh , anh cũng thấy đều như miệng cái đạo Phật rất màu mặc dù từ trước đến khi đó không hề tin tưởng nơi trời , Phật , anh cũng thấy cần phải cúi đầu trước khói nhang thắp lung linh khắp các bàn thờ , trong khắp các động vlầm thầm^`m khấn vái đức Phật từ bi cứu vớt chúng sinh chìm đắm trong ta bà thế giới. |
| Nhúi Tản biết có chuyện gì đó không bình thường , nhưng sợ đánh thức người khác nên lầm thầm hỏi : "Có chuyện gì vậỷ". |
| Nhân Ðại nói lại chuyện vừa nhìn thấy với Nhúi Tản cũng bằng giọng lầm thầm. |
* Từ tham khảo:
- lẩm bẩm
- lẩm ca lẩm cẩm
- lẩm cà lẩm cẩm
- lẩm cẩm
- lẩm cẩm như xẩm đi đường cong
- lẩm nhẩm