| lẩm nhẩm | trt. Cách tính rợ mà miệng nhóp-nhép: Tính lẩm-nhẩm trong miệng. |
| lẩm nhẩm | - Nói sẽ, tính sẽ trong mồm: Lẩm nhẩm cộng tiền chợ. |
| lẩm nhẩm | đgt. Nói khẽ trong miệng; gần như không thành tiếng: lẩm nhẩm tính toán o Suốt đêm giao thừa mẹ tôi thức, Lẩm nhẩm cầu kinh Đức Chúa Bà (Nguyễn Bính) o Rồi vác cái má giường về, miệng ông lẩm nhẩm hát (Ma Văn Kháng) |
| lẩm nhẩm | đgt Tính toán trong miệng: Miệng lẩm nhẩm tính (NgCgHoan). |
| lẩm nhẩm | đt. Nói nho nhỏ: Lẩm-nhẩm mấy câu. |
| lẩm nhẩm | .- Nói sẽ, tính sẽ trong mồm: Lẩm nhẩm cộng tiền chợ. |
| lẩm nhẩm | Tính, đếm nhỏ ở trong mồm: Lẩm-nhẩm tính tiền. |
| Những đoạn nói về việc nào có tính cách thân mật , chàng viết theo lối riêng chỉ cho mình chàng đọc được thôi , chàng lẩm nhẩm đọc : Mùng sáu tháng mười. |
| Chàng lẩm nhẩm tìm mãi và công việc ấy làm cho chàng quên không nghĩ đến bệnh của mình nữa. |
| lẩm nhẩm tính Trương thấy mới được mười tháng. |
| Chàng bỗng bật cười , vì vừa tự nghe thấy tiếng mình lẩm nhẩm đọc , như một thằng bé con mới học vần quốc ngữ : Ba , Biên , Bồng , Dan , Dần... Mãi lúc chàng lại nghĩ đến Tuyết , và nhờ sự liên tưởng , cái tên Tuyết ấy mới giúp chàng tìm ra được tên Thu : Tuyết gợi ra mùa đông , rồi mùa đông gợi ra mùa Thu. |
| Văn đứng lẩm nhẩm đọc , thương hại cho bạn đồng thời cảm động về cách lừa dối thông minh của Liên. |
Những buổi trưa , anh em đã quen quen , không bảo nhau mà cũng đến thường sớm lắm , ý chừng để nhìn cô hàng xinh đẹp , cũng như , buổi sáng cô hàng đặt gánh dưới bóng mát cây bàng , rồi mỉm cười cúi đầu xuống lẩm nhẩm đếm những nắm xơi trên mẹt. |
* Từ tham khảo:
- lẩm rẩm
- lẫm
- lẫm
- lẫm bẫm
- lẫm cẫm
- lẫm cẫm