| làm như mèo mửa | Làm loam nhoam, không chu đáo, ví như sự tớp túa, lổn nhổn, bẩn thỉu của những thứ mèo mửa ra: Khi vun xới vườn rau chung thì ông sợ mỏi tay, thương hòn đất nên làm như mèo mửa. |
| Chả thế mà các cụ bảo : Ăn như rồng cuốn , nói như rồng leo... Nhưng hình như anh đã cố tình lờ đi một vế nữa của câu đúc kết này là : Llàm như mèo mửa( !). |
* Từ tham khảo:
- làm như thịt trâu toi
- làm như trò phường chèo
- làm nũng
- làm nũng làm nịu
- làm núng
- làm nương