| lắm điều | bt. C/g. Lắm mồm, hay bày điều đặt chuyện, hay thêu-dệt, hay nói những việc người. |
| lắm điều | tt. Thường nói nhiều về những chuyện không đáng nói hoặc không đến mức phải nói nhiều: lấy phải cô vợ lắm điều o đàn ông gì mà lắm điều. |
| lắm điều | tt. Hay nhiều chuyện, hay nói: Lắm điều lắm chuyện. |
| Vì bà Cả là người to tiếng và lắm điều lắm. |
Bà già đeo bị hạt tiêu Sống bao nhiêu tuổi lắm điều đắng cay. |
Cha mẹ tóc bạc da mồi Ơn thâm em đền bồi không phỉ Nên em giãi thân hèn , kim chỉ nuôi thân Ơn cha rộng thinh thinh như biển Nghĩa mẹ sâu thăm thẳm tợ sông Thương cho thân em là gái chưa chồng Mà lắm điều cực nhọc , não lòng thế ni Công sanh dục , bằng công tạo hoá Có cha mẹ sau mới có chống Em nhớ khi dìu dắt ẵm bồng Cho nên ngày nay , dẫu thiên lao vạn khổ , em cũng vui lòng chẳng than. |
| Người vợ , một người buôn thúng bán mẹt ở các chợ , rất lắm điều. |
Càng lớn lên tôi càng thấy vùng quê tôi ở sao mà đẹp thế , lắm điều kỳ lạ thế. |
Càng lớn lên tôi càng thấy vùng quê tôi ở sao mà đẹp thế , lắm điều kỳ lạ thế. |
* Từ tham khảo:
- lắm lắm
- lắm mã thì cả đống tro
- lắm mối tối nằm không
- lắm mồm
- lắm mồm lắm miệng
- lắm mồm thắng rái cá, lắm người thắng hùm beo