| lắm lắm | trt. Hơi lắm, hơi nhiều: Thương lắm lắm; Đi chơi lắm lắm chớ không thật nhiều. |
| lắm lắm | - Nh. Lắm: Cám ơn lắm lắm. |
| lắm lắm | pht. Thuần một trạng thái, tính chất hoặc đặc điểm ở mức độ rất cao, khiến cho rất dễ nhận ra: cảm ơn anh lắm lắm o yêu thương lắm lắm o quan niệm đó hoàn toàn sai và càng sai lắm lắm ở trường hợp cô giáo Thành (Ma Văn Kháng). Bẽ bàng lắm lắm nữa Nhi ơi (Nguyễn Bính). |
| lắm lắm | trgt Rất nhiều: Cảm ơn anh lắm lắm. |
| lắm lắm | trt. Đọc là lăm-lắm, nhiều, rất: Đường về thu trước xa lăm lắm (Ch.l.Viên) |
| lắm lắm | .- Nh. Lắm: Cám ơn lắm lắm. |
| Em có nhiều chuyện hay... hay lắm lắm. |
| Sẽ có hại cho ái tình của chúng ta lắm lắm. |
| Hân hạnh cho tôi lắm lắm. |
Anh như trúc mọc ngoài trời Niêm phong má phấn , tựa ngày hôm mai Anh Hai chừng độ đôi mươi Em trông có sắc có tài em yêu Anh Ba như tấm nhiễu điều Đẹp duyên lắm lắm , nhưng trời không xe Anh Tư nay ở mai về Ước gì em được lên quê chuyến này Anh Năm ở lại năm sau Rồi ra sum họp với nhau một nhà Anh Sáu nói rồi không lại hoàn không Rồi ra em biết chốn này là đâu. |
BK Anh như trúc mọc ngoài trời Niêm phong má phấn , tựa ngày hôm mai Anh Hai chừng độ đôi mươi Em trông có sắc có tài em yêu Anh Ba như tấm nhiễu điều Đẹp duyên lắm lắm , nhưng trời không xe Anh Tư nay ở mai về Ước gì em được lên quê chồng này Anh Năm ở lại năm sau Rồi ra sum họp với nhau một nhà Anh Sáu nói rồi không lại hoàn không Rồi ra em biết chốn này là đâu. |
Canh khuya trăng khóc trên đồi Khóc cho chiếc bóng hết ngồi lại đi Nhớ chàng lắm lắm chàng ôi Sao chàng không tới để thiếp tôi một mình lẻ loi. |
* Từ tham khảo:
- lắm mối tối nằm không
- lắm mồm
- lắm mồm lắm miệng
- lắm mồm thắng rái cá, lắm người thắng hùm beo
- lắm người nhiều điều
- lắm rận thì giàu, lắm trâu thì nghèo