| làm đầu | đt. Cầm-đầu, khởi-xướng, chịu trách-nhiệm: Làm đầu cho thầy thợ xin tăng lương, làm đầu-dọc, làm đầu-đảng, làm đầu-nậu, làm đầu-thảo... // trt. Trước hết, được để, được thi-hành trước cả: Mặc ai ép liễu nài tình, Phận mình là gái, chữ trinh làm đầu (K) // đt. Chải tóc, sửa-soạn tóc cho đẹp thêm: Đi làm đầu để tối dự dạ-hội. |
| làm đầu | đgt. Uốn tóc: Làm đầu cho cô dâu. |
| làm đầu | đgt Coi là quan trọng nhất: Trai thời trung hiếu làm đầu, gái thời tiết hạnh là câu trau mình (LVT). |
| Cái hàm răng trắng của Hồng làm đầu đề câu chuyện cho bà phán trong gần một tháng. |
| Nhờ hắn ông giáo biết hiện ở đây có tất cả bốn xã trưởng và năm tướng thần , tất cả chín người đều được làm việc , nhưng phải cử thêm một viên tri ấp làm đầu mục. |
| Vợ gọi dậy trông con để cô đi làm đầu , anh mới biết mình đã được ngủ một giấc khoan khoái đến thế. |
| Ở Phan Thiết , tại cực nam Trung bộ , cá mòi là căn bản của một sản phẩm đặc biệt quý giá : mắm mòi – một sản phẩm từlàm đầu^`u đề cho nhiều câu hát , câu hò tình tứ : Cô kia bới tóc cánh tiên , Ghe bầu đi cưới một thiên cá mòi. |
| Vợ gọi dậy trông con để cô đi làm đầu , anh mới biết mình đã được ngủ một giấc khoan khoái đến thế. |
| Sau đó lợi dụng xã hội tín nhiệm , Vy bí mật làm đầu mối dẫn các cô gái quê cho các nhà thổ. |
* Từ tham khảo:
- làm đĩ
- làm đĩ chín phương phải có một phương lấy chồng
- làm đĩ có văn tế nôm
- làm đĩ gặp năm mất mùa
- làm đĩ không đủ tiền phấn sáp
- làm đỏm